Bảng so sánh tiêu chuẩn công bố
Quản trị tổ chức
Nhân quyền
| Bài tập | Địa điểm xuất bản |
|---|---|
| 1Thẩm định cẩn thận | |
| 2Tình hình khủng hoảng nhân quyền | |
| 3 Tránh đồng lõa | |
| 4 Giải quyết khiếu nại | |
| 5 Phân biệt đối xử và các nhóm dễ bị tổn thương về mặt xã hội | |
| 6Quyền dân sự và chính trị | |
| 7 Quyền kinh tế, xã hội và văn hóa | |
| 8Các nguyên tắc và quyền cơ bản tại nơi làm việc |
Thực hành lao động
| Bài tập | Địa điểm xuất bản |
|---|---|
| 1 Việc làm và quan hệ việc làm | |
| 2 Điều kiện làm việc và an sinh xã hội | |
| 3Đối thoại xã hội | |
| 4 An toàn và sức khỏe nghề nghiệp | |
| 5Phát triển và đào tạo nguồn nhân lực tại nơi làm việc |
Môi trường
| Bài tập | Địa điểm xuất bản |
|---|---|
| 1 Ngăn ngừa ô nhiễm | |
| 2 Sử dụng tài nguyên bền vững | |
| 3Giảm thiểu và thích ứng với biến đổi khí hậu | |
| 4Bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học và phục hồi môi trường sống tự nhiên |
Thực tiễn hoạt động công bằng
| Bài tập | Địa điểm xuất bản |
|---|---|
| 1 Chống tham nhũng | |
| 2Tham gia chính trị có trách nhiệm | |
| 3Cạnh tranh công bằng | |
| 4Thúc đẩy trách nhiệm xã hội trong chuỗi giá trị | |
| 5Tôn trọng quyền tài sản |
Sự tham gia của cộng đồng và phát triển cộng đồng
| Bài tập | Địa điểm xuất bản |
|---|---|
| 1 Sự tham gia của cộng đồng | |
| 2Giáo dục và Văn hóa | |
| 3Tạo việc làm và phát triển kỹ năng | |
| 4Phát triển công nghệ và tiếp cận công nghệ | |
| 5 Tạo ra sự giàu có và thu nhập | |
| 6Sức khỏe | |
| 7Đầu tư xã hội | |