Xã hội
| (đơn vị) | 2019 | 2020 | 2021 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2022 | 2023 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng nhân viên | người | 19,593 | 17,044 | 16,161 | 15,402 | 14,817 | 14,452 |
| Tỷ lệ nữ trong số nhân viên※ | % | 20.4 | 20.1 | 20.3 | 21.5 | 21.6 | 22.6 |
| Tỷ lệ nữ ở các vị trí quản lý※ | % | 3.7 | 4.4 | 4.8 | 5.7 | 5.7 | 6.1 |
| Tỷ lệ nữ trong số giám đốc điều hành※※ | % | 5.6 | 11.8 | 12.1 | 11.1 | 10.5 | 5.7 |
| Tỷ lệ doanh thu vì lý do cá nhân※ | % | 1.88 | 3.25 | 2.71 | 2.43 | 2.60 | 2.34 |
* Sáu công ty thuộc tập đoàn lớn: Citizen Watch, Citizen Watch Manufacturing, Citizen Machinery, Citizen Fine Devices, Citizen Electronics và Citizen Systems* Cán bộ là giám đốc và kiểm toán viên
Môi trường
| (đơn vị) | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2018 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2019 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2020 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2021 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2022 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2023 | Năm tài link vào w88 mới nhấtính 2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm vi phát thải khí nhà kính 1+2 | t-CO₂ | 180,784 | 166,906 | 136,740 | 148,314 | 123,156 | 11,152 | 95,551 |
| Tổng mức sử dụng năng lượng | GJ | 1,464,616 | 1,368,041 | 1,166,060 | 1,258,866 | 1,192,060 | 1,114,130 | 1,083,652 |
| Tỷ lệ điện năng lượng tái tạo | % | 2.7 | 2.4 | 6.6 | 3.4 | 17.2 | 20.3 | 26.0 |
| Lượng nước uống vào | nghìn m3 | 2,225 | 1,954 | 1,751 | 1,860 | 1,783 | 1,674 | 1,692 |