Triết lý doanh nghiệp

Tôi muốn làm đồng hồ nội địa

Phát triển kinh doanh

Xem kinh doanh
Bán hàng
1,970tỷ yên
Kinh doanh máy công cụ
Bán hàng
862tỷ yên
Kinh doanh thiết bị
Bán hàng
634tỷ yên
Doanh số theo khu vực

Công dân về số lượng
Năm tài chính 2025 (kết thúc vào tháng 3 năm 2026)
Doanh số tăng 9,4% so với năm trước lên 346,8 tỷ yên nhờ hoạt động kinh doanh đồng hồ và kinh doanh máy công cụ đạt hiệu quả caoThu nhập hoạt động tăng 46,9% so với cùng kỳ lên 30,2 tỷ yên do lợi nhuận trong kinh doanh đồng hồ và kinh doanh máy công cụ được cải thiện Tỷ suất lợi nhuận hoạt động là 8,7%Thu nhập thông thường tăng 67,0% so với năm trước lên 38,4 tỷ yên do thu nhập từ ngoại hối tăng lênThu nhập ròng thuộc về chủ sở hữu công ty mẹ đã tăng 30,3% so với năm trước lên 31,1 tỷ yên, mức cao kỷ lục mới, do ghi nhận lãi từ việc bán chứng khoán đầu tư và tác động của việc xem xét khả năng thu hồi tài sản thuế thu nhập hoãn lại, bất chấp việc ghi nhận thuế quan năm trước và dự phòng thuế hải quan năm quaTrong lĩnh vực kinh doanh đồng hồ, doanh số bán hàng tiếp tục tăng mạnh chủ yếu ở Châu Âu và Châu Mỹ, với doanh thu 197 tỷ yên, tăng 10,0% so với năm trước và thu nhập hoạt động là 25 tỷ yên, tăng 3,3% so với năm trước Lợi nhuận tăng 8,1% và tỷ suất lợi nhuận hoạt động là 12,7%, đạt mục tiêu của "Kế hoạch quản lý trung hạn 2027" là doanh thu 190 tỷ yên và tỷ suất lợi nhuận hoạt động 12% trước thời hạn hai nămTrong lĩnh vực kinh doanh máy công cụ, doanh số bán hàng ở thị trường nước ngoài tăng lên, với doanh thu 86,2 tỷ yên, tăng 16,1% so với năm trước và thu nhập hoạt động là 7,7 tỷ yên, tăng 36,4% so với năm trướcTrong lĩnh vực kinh doanh thiết bị, doanh thu và lợi nhuận tăng nhờ doanh số bán hàng gốm sứ và máy in ảnh tăng mạnh
| 2024 Thành tích |
2025 Thành tích |
So sánh hàng năm | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Tăng/giảm số tiền | Tỷ lệ tăng/giảm | ||||
| Bán hàng | 3,168 | 3,468 | +299 | +9.4% | |
| Lợi nhuận hoạt động | 205 | 302 | +96 | +46.9% | |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 6.5% | 8.7% | - | - | |
| Thu nhập thông thường | 230 | 384 | +154 | +67.0% | |
| Kính gửi cổ đông công ty mẹ Thuộc tính Thu nhập ròng |
238 | 311 | +72 | +30.3% | |
| Trao đổi Tỷ lệ |
USD | 153 | 150 | - | - |
| EUR | 164 | 174 | - | - | |
(Đơn vị: tỷ yên)
| Bán hàng | Lợi nhuận hoạt động | ||
|---|---|---|---|
| Tác động ngoại hối (tiêu chuẩn 1 yên) Hàng năm |
USD | +750 triệu yên | +240 triệu yên |
| EUR | +260 triệu yên | +130 triệu yên | |
Các chỉ số quản lý chính



Dành cho những ai muốn biết thêm